Tổ hóa - Trường THPT Đoàn Văn Tố.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Giáo án hóa 11 năm 2018-2019

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mai Kim Loan (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:55' 23-02-2019
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
Tuần:………………..…….
Tiết:…………………..........
Ngày soạn:………………...

ÔN TẬP
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Ôn tập cơ sở lý thuyết hóa học về nguyên tử, liên kết hóa học, định luật tuần hoàn, bảng tuần hoàn, phản ứng oxi hóa khử, tốc độ phản ứng và cân bằng hóa học.
- Hệ thống hóa tính chất vật lý, hóa học các đơn chất và hợp chất của nhóm halogen, oxi-lưu huỳnh.
- Vận dụng các kiến thức đó để chuẩn bị cho việc nghiên cứu các bài tiếp trong chương trình.
2. Kĩ năng:
- Lập và cân bằng được các phản ứng oxi hóa khử theo phương pháp thăng bằng electron.
- Giải được một số dạng bài tập cơ bản như xác định thành phần hh, xác định nguyên tố...
- Vận dụng các phương pháp cụ thể để giải bài tập hóa học như lập và giải phương trình đại số, áp dụng ĐL bảo toàn khối lượng, tính trị số trung bình...
3. Tình cảm, thái độ:
- Rèn luyện thái độ làm việc khoa học, nghiêm túc.
- Xây dựng tính tích cực, chủ động, hợp tác, có kế hoạch và tạo cơ sở cho các em yêu thích môn hóa học.
4. Phát triển năng lực:
- năng lực hợp tác và phát triển
- năng lực tự học và sáng tạo
- năng lực ngôn ngữ
II. Chuẩn bị: Bảng tuần hoàn, giấy Ao, bút dạ, băng keo, học sinh ôn các kiến thức của lớp 10.
III. Phương pháp: Thảo luận nhóm, hướng dẫn học sinh tự ôn tập và giải bài tập.
IV. Tổ chức hoạt động:
1. Khởi động:
CÂU HỎI ÔN TẬP KHÁI QUÁT HOA:Ù
Thành phần cấu tạo chính của NT là gì?
HNNT là gì? Cấu tạo của HNNT như thế nào?
Đặc điểm ( KL, ĐT, kích thước) của NT, HNNT và electron.
Quan hệ giữa các hạt p, e, n trong NT?
Những đại lượng nào đặc trưng cho HN và NT?
Ng/ tố hoá học, đồng vị là gì?
7. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử như thế nào?
8. Nêu kí hiệu các lớp và các phân lopứ electron trong nguyên tử. Số electron tối đa trong mỗi lớp và trong mỗi phân lớp là bao nhiêu?
9. Cho biết thứ tự các mức năng lượng trong nguyên tử?
(1s 2s2p 3s3p 4s3d4p 5s4d5p 6s4f5d6p 7s5f6d7p…)
10. Các bước viết cấu hình electron của nguyên tử ?
( 3 bước … theo thứ tự: 1s 2s2p 3s3p3d 4s4p4d4f….)
11. Nêu đặc điểm số eletron ngoài cùng? Dựa vào cấu hình electron sẽ biết được những gì?
2. Hình thành kiến thức


HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
NỘI DUNG

Phiếu học tập 1:
1. Nguyên tử gồm có mấy phần, chứa hạt gì ?
Khối lượng các loại hạt ?
Sự phân bố electron trên các lớp và phân lớp như thế nào ?






2. Nguyên tố hóa học là gì?


3. Đồng vị là gì ?


4. Biểu thức tính nguyên tử khối trung bình ?
Phiếu học tập 2:
1. Tại sao các nguyên tử phải liên kết với nhau?
2. Các loại liên kết: định nghĩa, nêu ví dụ?






Phiếu học tập 3:
Nguyên tắc sắp xếp của HTTH?






Cấu tạo của bảng TH?





Phiếu học tập 4:
Hãy so sánh nhóm Halogen và nhóm Oxi- Lưu huỳnh về:
1.Vị trí trong HTTH.
2. Đặc điểm của electron lớp ngoài.
3.Tính chất các đơn chất.
4. Hợp chất quan trọng.

Hai phần : hạt nhân và vỏ.
Vỏ nguyên tử chứa các electron mang điện âm.
qe = - 1,6.10-19C.
me = 9,1.10-31kg.
Hạt nhân nguyên tử chứa các nơtron không mang điện và proton mang điện dương.
qp = + 1,6.10-19C.
mp = 1,67.10-27kg.
Electron phân bố trên các lớp và phân lớp .


NTHH : là các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số p, khác nhau về số n do đó số khối A khác nhau.


Để đạt cấu hình bền vững, các nguyên tử phải liên kết với nhau.
Có 2 loại liên kết :
* LK ion : là liên kết tạo thành do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.
 
Gửi ý kiến

Tin tức

Nhúng mã HTML

Nhúng mã HTML